thính giả

  1. d. Người nghe biểu diễn ca nhạc hoặc diễn thuyết, v.v. Thính giả của đài phát thanh. Diễn thuyết trước hàng trăm thính giả.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thính giả"

thính giả
Thính giả vỗ tay sau khi buổi hòa nhạc kết thúc.